| Tết Đoan Ngọ Tết Đoan Ngọ nhằm ngày mùng năm tháng năm âm lịch hằng năm là một ngày lễ truyền thống của người Việt Nam. Đây là dịp để mọi người tưởng nhớ tổ tiên, cầu mong sức khỏe và một cuộc sống bình an, hạnh phúc. | Mid-year festival The mid-year festival, celebrated on the fifth day of the fifth lunar month, is a traditional Vietnamese holiday. It’s an occasion for people to remember their ancestors, pray for health, and wish for a peaceful and happy life. |

| Tết Đoan Ngọ còn được biết đến với nhiều cái tên khác nhau như tết Ngũ Trùng hay tết Đoan Dương. Mặc dù các nước đồng văn phương Đông như Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản có nhiều giai thoại khác nhau về nguồn gốc và ý nghĩa của lễ hội dân gian này, tựu trung lại ngày tết này đều có ý nghĩa thanh lọc, cầu sự bình an và hạnh phục. Với đặc điểm nhiệt đới gió mùa tại nước ta, mùng năm tháng năm là thời điểm chuyển mùa, khi sâu bệnh phát triển mạnh và có thể ảnh hưởng đến mùa màng cũng như sức khỏe con người. Vì vậy, người dân thường ăn cơm rượu nếp và các loại trái cây từ sáng sớm với mong muốn loại bỏ những điều không tốt trong cơ thể. Ngoài ra một số người còn bôi vôi ở cổ với mục đích diệt sâu trùng. | This Festival is known by various names such as the Five-Century Festival or the Duan Yang Festival. Although Eastern countries like Vietnam, China, Korea, and Japan have different legends about the origin and meaning of this folk festival, it generally signifies purification, peace, and happiness. Given Vietnam’s tropical monsoon climate, the fifth day of the fifth lunar month marks a transitional period when pests thrive and can affect crops and human health. Therefore, people often eat fermented sticky rice and various fruits from early morning hoping to eliminate negative influences from their bodies. They also apply lime to their necks to kill insects and pests. |


| Vào ngày này, các gia đình thường chuẩn bị mâm cúng gồm nhang, hoa, trái cây, cơm rượu và bánh tro để dâng lên tổ tiên. Đây cũng là dịp để các thành viên trong gia đình quây quần bên nhau, cùng gìn giữ những giá trị văn hóa truyền thống. Ngày nay, dù cuộc sống có nhiều thay đổi, Tết Đoan Ngọ vẫn là một nét đẹp văn hóa đặc sắc, thể hiện lòng biết ơn tổ tiên và mong ước về sức khỏe, may mắn cho mọi người. | On this day, families typically prepare offerings including incense, flowers, fruits, rice wine, and glutinous rice cakes to present to their ancestors. It is also an occasion for family members to gather together and preserve traditional cultural values. Today, despite many changes in life, the mid-year Festival remains a unique cultural tradition, expressing gratitude to ancestors and wishing for health and good fortune for everyone. |

| No. | English | Pronunciation | Vietnamese |
| 1 | Mid-Year Festival | /ˌmɪd ˈjɪə(r) ˈfestɪvl/ | Tết Đoan Ngọ |
| 2 | Double Fifth Day | /ˈdʌbl fɪfθ deɪ/ | Ngày mùng 5 tháng 5 âm lịch |
| 3 | lunar calendar | /ˈluːnə ˈkælɪndə(r)/ | Âm lịch |
| 4 | ancestor worship | /ˈænsestə ˈwɜːʃɪp/ | Thờ cúng tổ tiên |
| 5 | ancestral altar | /ænˈsestrəl ˈɔːltə(r)/ | Bàn thờ tổ tiên |
| 6 | offering | /ˈɒfərɪŋ/ | Lễ vật |
| 7 | incense | /ˈɪnsens/ | Nhang, hương |
| 8 | ritual | /ˈrɪtʃuəl/ | Nghi lễ |
| 9 | traditional custom | /trəˈdɪʃənl ˈkʌstəm/ | Phong tục truyền thống |
| 10 | family gathering | /ˈfæməli ˈɡæðərɪŋ/ | Họp mặt gia đình |
| 11 | sticky rice wine | /ˈstɪki raɪs waɪn/ | Cơm rượu |
| 12 | fermented sticky rice | /fəˈmentɪd ˈstɪki raɪs/ | Nếp lên men |
| 13 | glutinous rice | /ˈɡluːtɪnəs raɪs/ | Gạo nếp |
| 14 | ash cake | /æʃ keɪk/ | Bánh tro |
| 15 | pyramid dumpling | /ˈpɪrəmɪd ˈdʌmplɪŋ/ | Bánh ú |
| 16 | seasonal fruits | /ˈsiːzənəl fruːts/ | Trái cây theo mùa |
| 17 | lychee | /ˈlaɪtʃiː/ | Quả vải |
| 18 | plum | /plʌm/ | Quả mận |
| 19 | mango | /ˈmæŋɡəʊ/ | Xoài |
| 20 | rambutan | /ræmˈbuːtən/ | Chôm chôm |
| 21 | mangosteen | /ˈmæŋɡəstiːn/ | Măng cụt |
| 22 | harvest season | /ˈhɑːvɪst ˈsiːzn/ | Mùa thu hoạch |
| 23 | pest | /pest/ | Sâu hại |
| 24 | pest control | /pest kənˈtrəʊl/ | Diệt sâu bọ |
| 25 | parasite | /ˈpærəsaɪt/ | Ký sinh trùng |
| 26 | digestive system | /daɪˈdʒestɪv ˈsɪstəm/ | Hệ tiêu hóa |
| 27 | medicinal herbs | /məˈdɪsɪnl hɜːbz/ | Thảo dược |
| 28 | herbal medicine | /ˈhɜːbl ˈmedɪsɪn/ | Thuốc thảo dược |
| 29 | good health | /ɡʊd helθ/ | Sức khỏe tốt |
| 30 | prosperity | /prɒˈsperəti/ | Thịnh vượng |
| 31 | good fortune | /ɡʊd ˈfɔːtʃuːn/ | May mắn |
| 32 | cultural heritage | /ˈkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/ | Di sản văn hóa |
| 33 | folk belief | /fəʊk bɪˈliːf/ | Tín ngưỡng dân gian |
| 34 | tradition | /trəˈdɪʃn/ | Truyền thống |
| 35 | celebration | /ˌselɪˈbreɪʃn/ | Lễ hội, sự kỷ niệm |
TẾT ĐOAN NGỌ: THE MID-YEAR FESTIVAL

